Chào bạn! Hãy ghé thăm Website www.DeThiThu.Net mỗi ngày bạn nhé.Chúng mình cập nhật đề thi thử Đại Học - THPT Quốc Gia liên tục đó!

Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết

Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết 3.91/5 (78.18%) 11 votes

Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội được ra theo cấu trúc của BỘ có KEY ( Đáp án ) giải thích chi tiết từng câu kèm đoạn luận mẫu dành cho học sinh tham khảo.

Trường chuyên Sư Phạm Hà Nội là 1 trong số những ngôi trường nổi tiếng trong nước và đề thi thử của trường được đa số học sinh trên cả nước săn lùng bởi chất lượng cũng như cấu trúc sát với đề thi thật.Website dethithu.net rất vui khi giữ vai trò là cầu nối giới thiệu đến các bạn các đề thi thử của trường.

Quý thầy cô và các bạn vui lòng tải file PDF bao gồm đề thi thử và đáp án giải thích chi tiết gồm 13 trang cuối bài viết. Hoặchttps://drive.google.com/file/d/0Bz_06zqKhY5nNE4yXzBEQlMtSlk/

Trích 1 số câu và đáp án giải thích chi tiết trong : Đề thi thử THPT Quốc Gia môn tiếng Anh năm 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội lần 1 KEY giải thích chi tiết

When people first began to write, they did not use an alphabet. Instead, they drew small pictures to (01) ______ the objects they were writing about. This was very slow because there was a different picture for (02) ______ word.

The Ancient Egyptians had a (03) ______ of picture writing that was (04) ______ hieroglyphics. The meaning of this writing was forgotten for a very long time but in 1799 some scientists (05) ______ a stone near Alexandria, in Egypt. The stone had been there for (06) ______ a thousand years. It had both Greek and hieroglyphics on it and researchers were finally able to understand what the hieroglyphics meant.

An alphabet is quite different (07) ______ picture writing. It (08) ______ of letters or symbols that represent a sound and each sound is just part of one word. The Phoenicians, (09) ______ lived about 3,000 years ago, developed the modern alphabets. It was later improved by the Roman’s and this alphabet is now used (10) ______ throughout the world

Question 1: A. notice                         B. show                       C. appear                     D. mark

Question 2: A. some                           B. all                            C. every                      D. any

Question 3: A. practice                      B. manner                    C. plan                                    D. system

Question 4: A. known                        B. called                      C. described                D. referred

Question 5: A. discovered                 B. realized                   C. delivered                D. invented

Question 6: A. quite                           B. more                       C. over                                    D. already

Question 7: A. at                                B. from                        C. before                     D. between

Question 8: A. consists                      B. includes                  C. contains                  D. involves

Question 9: A. which                         B. whose                     C. what                       D. who

Question 10: A. broadly                     B. widely                    C. deeply                    D. hugely

Đáp án phần này

Câu 1:  Đáp án : B

Show something = thể hiện cái gì. Notice = chú ý. Appear = xuất hiện, dường như. Mark = đánh dấu, cho điểm

 

Câu 2: Đáp án : D

Any = bất cứ. Every = mỗi. Some = một vài. All = tất cả

 

Câu 3: Đáp án : D

System = hệ thống. A system of picture  writing = một hệ thống các hình ảnh viết. Practice = thực hành. Manner = cách (cư xử). Plan = kế hoạch

 

Câu 4:   Đáp án : C

Describe = miêu tả, mô tả. Know = biết tới. Call = gọi. Refer = nhắc tới, đề cập

 

Câu 5: Đáp án : A

Discover = phát hiện ra. Realize = nhận ra. Deliver = phân phát. Invented = phát minh ra

 

Câu 6: Đáp án : C

Over = hơn, quá. Over a thousand years = hơn một ngàn năm. Quite = khá. More = nhiều hơn (so sánh hơn). Already = đã…rồi

 

Câu 7:  Đáp án : B

Be different from N/Ving = khác với cái gì/việc gì

 

Câu 8:  Đáp án : A

Consist of something = bao gồm cái gì = include something. Contain = chứa đựng. Involve = liên quan tới

 

Câu 9:  Đáp án : D

The Phonencians = những người Phonecian -> danh từ chỉ người -> đại từ quan hệ bổ nghĩa cho nó cũng phải chỉ người -> who. Còn “whose” là bổ nghĩa cho sự sở hữu của người

 

Câu 10:   Đáp án : B

Widely = một cách rộng rãi. Is used widely throughout the world= được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Broadly = nhìn chung. Deeply = một cách sâu sắc. Hugely = cực kì, rất mạnh

 

Question 14: One difference between mathematics and language is that mathematics is precise _________.

A. language is not B. while language is not C. but language not                D. while is not language

Question 15: Seldom _________ far enough north to disturb South Pacific shipping lanes

A. Antarctic icebergs will move B. will Antarctic icebergs move

C. will move Antarctic icebergs D. move Antarctic icebergs will

Question 16: _________ the United States consists of many different immigrant groups, many sociologists believe there is a distinct national character

A. Even though  B. Despite       C. Whether                 D. In spite of

Question 17: The article analyzes the impact of the tax base _______ real estate prices and sales.

A. in    B. on         C. at                            D. with

Đáp án phần này

Câu 14: Đáp án : B

While + mệnh đề = trong khi điều gì xảy ra. Dịch: một khác biệt giữa toán học và ngôn ngữ là toán học thì chính xác, trong khi ngôn ngữ thì không

 

Câu 15: Đáp án : B

Cấu trúc đảo ngữ nhấn mạnh: Seldom + will/can/do/does/be + S + V không chia = hiếm khi ai đó làm gì

 

Câu 16: Đáp án : A

Even though + mệnh đề = mặc dù. = Despite + N = In spite of + N. Whether + mệnh đề = dù rằng… hay không

 

Câu 17: Đáp án : B

Base on something = dựa vào cái gì

 

SECTION B (2 points): ( Phần tự luận )

  1. Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it. Write your answers on your answer sheet

Question 65: “I don’t know what you are talking about,” George said to me.

George said to me that_______________________________________

Question 66: They have just sold the last ticket for the performance to a student.

The last ticket_____________________________________________

Question 67: The school children sowed some seeds, but they forgot to water them so they didn’t grow.

If the school children_____________________________________

Question 68: Collecting stamps from foreign countries is one of Jane’s interests.

Jane is______________________________________________

Question 69: The Roman coins are now on display in the national Museum. A local farmer came across them in a field.

The Roman coins which_______________________________________

2. In about 140 words, write a paragraph about an important choice you had to make in your life. Write your paragraph on your answer sheet.

The following questions might be helpful to you:

* When did you have to make this choice?

* Was it a good choice?

* How did you feel when you made this choice?

Đáp án phần tư luận.

Câu 1:  George said to me that he didn’t know what I was talking about.

Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp. khi đó động từ phải lùi thời: hiện tại đơn lùi thành quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn thành quá khứ tiếp diễn. chủ ngữ I chuyển thành He cho phù hợp (anh ta nói anh ta không biết)

Câu 2:  The last ticket for the performance has just been sold out to a student.

Dịch: họ vừa bán chiếc vé cuối của buổi biểu diễn cho một sinh viên -> chiếc vé cuối của buổi trình diễn đã được bán cho một sinh viên. => chuyển câu chủ động sang câu bị động: be = past participle

Câu 3:  If the school children had remembered (hadn’t forgotten) to water some seeds, they would have grown.

Học sinh đã gieo hạt giống, nhưng quên tưới nước nên chúng đã không mọc được -> Viết lại bằng câu điều kiện loại 3, giả định điều không xảy ra trong quá khứ: If S+ had + past participle, S + would + have past participle

Câu 4:  Jane is interested in collecting stamps from foreign countries.

Interest (N) = sở thích, mối quan tâm. Be interested in Ving = quan tâm tới việc gì

Câu 5:  The Roman coins which a local farmer came across in a field are now on display in the National Museum.

Come across something = tình cờ phát hiện ra cái gì. Be on display = được trưng bày. Viết lại bằng mệnh đề quan hệ bổ sung thông tin cho “the Roman coins” Đồng xu Roman mà một người nông dân địa phương tình cờ tìm ra trên cánh đồng hiện đang được trưng bày ở bảo tàng quốc gia

 

BÀI VIẾT:  

The most vital decision I have made was when I was at grade eleven: either studying at home, or studying abroad. Obviously, studying abroad provides so many precious opportunities, not only the best education standard, but also the high employment rate. However, the drawback is that I will study in a completely new country that is totally different. Novel situations might occur that I have never encountered before. It is very risky to study in a distant continent. At the end, I chose to stay in Vietnam, partly because of my family. Here, I still have a chance to meet new friends that share the same culture, and another crucial reason is because of the amount of money I can save from not studying abroad. So far, It is not necessarily the best choice, but the most practical one. I am reasonably content with it.

Hình ảnh Đề thi thử THPT Quốc Gia môn tiếng Anh năm 2016 trường chuyên Sư Phạm Hà Nội và đáp án giải thích chi tiết

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử môn Anh 2016 chuyên Sư Phạm Hà Nội KEY chi tiết

 

Mời các bạn tham khảo và tải thêm
1. Đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 đáp án giải thích chi tiết

2. Đề thi thử tiếng Anh năm 2016 cô Mai Phương KEY giải thích chi tiết
3. Đề thi thử môn tiếng Anh năm 2016 THPT Phạm Công Bình, Vĩnh Phúc

4. Đề thi thử môn Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang lần 2

5. Đề thi thử môn Anh năm 2016 THPT Hàn Thuyên lần 1

6. Đề thi thử môn Tiếng Anh năm 2016 THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc

7. Đề Thi Thử Môn Tiếng Anh 2016 số 6 có đáp án chi tiết

 

Thông tin tác giả

Chào bạn.Mình là Hùng, là người trực tiếp quản lý Blog chia sẻ đề thi này.Mình rất vui khi bạn đã ghé thăm dethithu.net. Mọi yêu cầu, thắc mắc, cần hỗ trợ giải đáp các câu hỏi, bài tập liên quan đến đề thi, các bài viết ở dethithu.net. Bạn vui lòng gửi 1 bình luận ở bài viết để được hỗ trợ chi tiết, cụ thể

Gửi bình luận để Đề Thi Thử chấm Net hỗ trợ bạn tốt hơn

3 Comments

  1. vong ưu thảo Reply

    mình muốn có đề thi của đại học quốc gia vì cấu trúc khác với bài thi thông thường, Bạn có thể tải cả đề và đáp án lên k? @.@

  2. Sao em không thấy đáp án câu 11 đến 13 đâu thế ạ?
    :angry: :confuse: :doubt:

GỬI BÌNH LUẬN

:canny: :embarrassed: :choler: :go: :angry: :confuse: :doubt: :sure: :shame: :cry: :oh: :confident: :adore: :bad_smelly: :haha: :byebye: :beauty: :sweat: :burn_joss_stick: :too_sad: :pudency: :baffle: :smilies: :feel_good: :beat_plaster: :dribble: :waaaht: :sweet_kiss: :still_dreaming: :smile: :misdoubt: :big_smile: :beat_shot: :amazed: more »