Chào bạn! Hãy ghé thăm Website www.DeThiThu.Net mỗi ngày bạn nhé.Chúng mình cập nhật đề thi thử Đại Học - THPT Quốc Gia liên tục đó!

Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)

Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1) 4.33/5 (86.67%) 6 votes

Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1). Đề thi thử môn tiếng Anh của trường được ra theo cấu trúc của BỘ GD & ĐT. Gồm 2 phần trắc nghiệm (64 câu) và tự luận (5 câu viết lại câu và 1 đoạn luận theo chủ đề).File do website đề thi thử chấm NET đăng tải có KEY giải thích chi tiết, kèm cả đoạn luận mẫu ví dụ cho các bạn tham khảo.Hi vọng với đề thi có đáp án (KEY) giải thích chi tiết như thế này sẽ giúp ích được rất nhiều cho các bạn học sinh.Đặc biệt là các bạn có học lực trung bình, khá

Quý thầy cô và các bạn học sinh có thể tham khảo thêm : Đề thi thử môn Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang lần 2
SECTION B (2 points)
I.Finish each of the following sentences in such a way that it means the same as the sentence printed before it. Write your answers on your answer sheet
Question 1: The play started as soon as we arrived at the theatre. Hardly…………………………………………………………………….
Question 2: The roses are so beautiful that everyone seeing them pays compliments. They………………………………………………………………………..
Question 3: We could see the view of the ocean only after the rain stopped.
Not until………………………………………………………………….
Question 4: It was wrong of you not to call the fire brigade at once. You…………………………………………………………………………
Question 5: “If I were in your shoes, I would try to finish the pre-lab report before carrying out the experiment,” said the professor to his research student.
The professor advised………………………………………………

II: In about 140 words, write a paragraph about some typical features of Vietnamese culture. Write your paragraph on your answer sheet.

Đáp án TỰ LUẬN:
Câu 1: Hardly had we arrived at the theatre when the play started.
As soon as = ngay sau khi. Chuyển thành cấu trúc đảo ngữ nhấn mạnh trong quá khứ: Hardly had + S + past participle + when + S + past Verb = ngay sau khi…thì…
Câu 2: They are such beautiful roses that everyone seeing them pays compliments.
Pay compliments = khen ngợi. So+ adj + (a/an) + N(s) + that… = such+ (a/an) + adj + N(s) + that…= quá … đến mức mà
Câu 3: Not until the rain stopped could we see the view of the ocean.
Only after = chỉ sau khi. Dùng cấu trúc đảo ngữ nhấn mạnh trong quá khứ: Not until + S + past Verb + did/could + S + V (không chia) = ai đó đã không làm gì cho tới khi…
Câu 4: Đáp án : A
You should have called the fire brigade at once.
It + be + wrong of somebody to V = ai đã làm gì sai. Should have + past participle = đáng nhẽ nên làm gì trong quá khứ, mà đã không làm
Câu 5: The professor advised his research student to try to finish the pre-lab report before carrying out the experiment.
“If I were in your shoes, S + would + V” = nếu đặt trong tình cảnh của bạn thì tôi sẽ… -> một lời khuyên -> viết lại bằng động từ: advise somebody to V = khuyên ai làm gì

BÀI VIẾT dành cho các bạn học sinh trung bình, khá tham khảo
Through many long struggles, the Vietnamese have created our unique culture.The family plays a central role in Vietnam. Many homes support large extended families with grandparents, aunts, uncles living under the same roof . The most responsible role within the family is traditionally of the eldest son, who has to care for his parents throughout his life. After the death of his father, he takes over the role of the head of the family. Vietnamese life is profoundly influenced by ancestor worship.Typical Vietnamese food varies among regions. However, rice is the main grain for the Vietnamese people. It is eaten at almost every meal. People choose what they want, and mix them with their bowls of rice. The Vietnamese eat with chopsticks, and raise their up off the table to eat. Family life and eating manner are just two of Vietnamese cultural features.

Trích 1 số câu trắc nghiệm
Question 6: Thank you for your compliment___________my achievements.
A. to            B. with     C. from        D. on
Question 7: I’m afraid a rise in salary is___________ just now.
A. out of sight            B. out of the question           C. out of control          D. out of date
Question 8: They laughed a lot last night. The film___________ have been very funny.
A. can              B. would               C. ought               D. must
Question 9: After the test papers ___________to the students in class tomorrow, the students their next assignment.
A. will return – will be given                B. will be returned – are given
C. are returning – are giving                 D. are returned – will be given
Question 10: I have not found the book___________our teacher advised us to read.
A. whom               B. which                C. who              D. when

Đáp án câu trắc nghiệm
Câu 6: Đáp án : D
Compliment (somebody) on something/Ving = (lời) chúc mừng ai vì đã làm được gì

Câu 7: Đáp án : B
Out of question = không thể xảy ra, không đáng bàn đến. Out of sight = ngoài tầm nhìn. Out of control = ngoài tầm kiểm soát. Out of date = hết hạn

Câu 8: Đáp án : D
Must have + past participle = dự đoán chắc chắn một việc đã xảy ra trong quá khứ, dựa trên cơ sở rõ ràng

Câu 9: Đáp án : D
Sau khi bài kiểm tra được trả vào ngày mai, các sinh viên sẽ được giao bài tập tiếp theo -> việc được trả,và việc được giao bài là bị động; dùng: be + past participle. Mệnh đề sau after chỉ hành động sẽ xảy ra cũng chỉ được chia ở hiện tại đơn

Câu 10: Đáp án : B
Đại từ quan hệ bổ nghĩa cho vật (book) chỉ dùng “that” hoặc “which” -> chọn B

Hình ảnh Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)

Đề thi thử tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)
ĐỀ THI THỬ TIẾNG ANH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH NĂM 2016 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ANH ĐỀ THI THỬ MÔN ANH ĐỀ THI THỬ ANH  de thi thu dai hoc tieng anh  Đề thi thử tiếng Anh 2016 THPT Ngô Sĩ Liên KEY giải thích chi tiết (lần 1)

Thông tin tác giả

Chào bạn.Mình là Hùng, là người trực tiếp quản lý Blog chia sẻ đề thi này.Mình rất vui khi bạn đã ghé thăm dethithu.net. Mọi yêu cầu, thắc mắc, cần hỗ trợ giải đáp các câu hỏi, bài tập liên quan đến đề thi, các bài viết ở dethithu.net. Bạn vui lòng gửi 1 bình luận ở bài viết để được hỗ trợ chi tiết, cụ thể

Gửi bình luận để Đề Thi Thử chấm Net hỗ trợ bạn tốt hơn

1 Comment

  1. ân Reply

    thanks bạn rất nhiều

GỬI BÌNH LUẬN

:canny: :embarrassed: :choler: :go: :angry: :confuse: :doubt: :sure: :shame: :cry: :oh: :confident: :adore: :bad_smelly: :haha: :byebye: :beauty: :sweat: :burn_joss_stick: :too_sad: :pudency: :baffle: :smilies: :feel_good: :beat_plaster: :dribble: :waaaht: :sweet_kiss: :still_dreaming: :smile: :misdoubt: :big_smile: :beat_shot: :amazed: more »